Chủ đề · HSK 6
Hành vi II
40 từ vựng · 40 có audio
Tiến độ học0/40 · 0%
镇定zhèn*dìngbình tĩnh神色shén*sèbiểu cảm朝气蓬勃zhāo*qì péng*bónăng động và tích cực冷淡lěng*dànlạnh lùng, thờ ơ过失guò*shīlỗi lầm扑pūlao tới隐瞒yǐn*mánche giấu, che đậy任性rèn*xìngbướng bỉnh搏斗bó*dòuđấu tranh画蛇添足huà*shé tiān*zúlàm hỏng bằng cách thêm gì đó không cần thiết消耗xiāo*hàotiêu dùng野心yě*xīntham vọng hoang dã无动于衷wú*dòng yú*zhōngthờ ơ, không quan tâm回避huí*bìtránh né狼狈láng*bèibất lực忽略hū*lüèbỏ qua压抑yā*yìđè nén挑衅tiǎo*xìnkhiêu khích把戏bǎ*xìmánh khóe强迫qiǎng*pòép buộc不屑一顾bù*xiè yī*gùkhinh thường失误shī*wùlỗi猖狂chāng*kuángđiên cuồng捣乱dǎo*luàngây rối嫌疑xián*yínghi ngờ发呆fā*dāingây người违背wéi*bèitrái ngược với激情jī*qíngđam mê督促dū*cùgiám sát và thúc giục掩饰yǎn*shìche giấu笨拙bèn*zhuōvụng về自卑zì*bēitự ti; tự hạ thấp mình倡导chàng*dǎokhởi xướng口气kǒu*qìgiọng điệu保障bǎo*zhàngđảm bảo; sự đảm bảo耸sǒngcao lên耸sǒngkích động无理取闹wú lǐ qǔ nàogây rối vô cớ丢人diū*rénmất mặt, xấu hổ幼稚yòu*zhìtrẻ con, ấu trĩ