Từ vựng tiếng Trung
yǐn*mán

Nghĩa tiếng Việt

che giấu, che đậy

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (mắt)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 隐: Chữ này có bộ '阝' (gò đất) liên quan đến việc ẩn mình hoặc giấu đi, kết hợp với phần trên '幺' chỉ sự nhỏ bé, kín đáo.
  • 瞒: Chữ này có bộ '目' (mắt) chỉ việc che giấu tầm nhìn, kết hợp với phần trên là '合' có ý nghĩa bao hàm hay che đậy.

Cả hai chữ đều chỉ sự che giấu hoặc không để lộ ra ngoài.

Từ ghép thông dụng

yǐn

riêng tư

yǐnshēn

tàng hình

mán

lừa dối

yǐnmán

che giấu