Từ vựng tiếng Trung
yǐn*mán

Nghĩa tiếng Việt

che giấu, giấu diếm; cố tình không cho người khác biết sự thật

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (mắt)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

隐瞒 luôn hàm ý chủ động và có ý thức che giấu. Phân biệt với 隐藏 (ẩn tàng — ẩn, giấu — có thể không có mục đích xấu) và 欺骗 (khi biến — lừa dối chủ động). 隐瞒 thiên về không nói ra sự thật hơn là bịa đặt.

Câu ví dụ

  • 他隐瞒了自己的真实身份。Tā yǐnmán le zìjǐ de zhēnshí shēnfèn. thanh 1

    Anh ấy che giấu danh tính thật của mình.

  • 不要向医生隐瞒病情。Bùyào xiàng yīshēng yǐnmán bìngqíng. thanh 4

    Đừng giấu bệnh tình với bác sĩ.

  • 她试图隐瞒这个秘密,但最终还是被发现了。Tā shìtú yǐnmán zhège mìmì, dàn zuìzhōng háishi bèi fāxiàn le. thanh 1

    Cô ấy cố che giấu bí mật đó nhưng cuối cùng vẫn bị phát hiện.

  • 隐瞒实情是不诚实的行为。Yǐnmán shíqíng shì bù chéngshí de xíngwéi. thanh 3

    Che giấu sự thật là hành vi không trung thực.

Kết hợp thường gặp

  • 隐瞒实情yǐnmán shíqíng thanh 3

    che giấu sự thật

  • 隐瞒病情yǐnmán bìngqíng thanh 3

    giấu bệnh

  • 欺骗隐瞒qīpiàn yǐnmán thanh 1

    lừa dối và che giấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.