Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
nào

Nghĩa tiếng Việt

gây rối vô cớ

Âm Hán Việt

vô lí thủ náo

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (lại, thêm)

8 nét

Bộ: (cửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ để chỉ hành vi cố tình gây sự, làm loạn mà không có lý do chính đáng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vô lí thủ náo

Từng chữ

  • không có
  • quản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc
  • thủlấy
  • náoầm ĩ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 4yào thanh 4zài thanh 4zhè thanh 4 thanh 3 thanh 2 thanh 3 thanh 3nào thanh 4yǐng thanh 3xiǎng thanh 3 thanh 4jiā thanh 1gōng thanh 1zuò. thanh 4

    Bạn đừng có gây sự vô cớ ở đây ảnh hưởng đến công việc của mọi người.

  • thanh 1de thanh 5zhè thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 2 thanh 3 thanh 3nào thanh 4de thanh 5xíng thanh 2wéi thanh 2ràng thanh 4rén thanh 2hěn thanh 3fǎn thanh 3gǎn. thanh 3

    Hành vi gây rối vô cớ này của anh ta khiến người ta rất phản cảm.

  • miàn thanh 4duì thanh 4 thanh 4 thanh 4de thanh 5 thanh 2 thanh 3 thanh 3nào thanh 4 thanh 2 thanh 4yuán thanh 2bǎo thanh 3chí thanh 2le thanh 5lěng thanh 3jìng. thanh 4

    Đối mặt với sự gây rối vô lý của khách hàng nhân viên phục vụ vẫn giữ được bình tĩnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.