Từ vựng tiếng Trung
bèn*zhuō笨
拙
Nghĩa tiếng Việt
vụng về
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
笨
Bộ: 竹 (tre, trúc)
12 nét
拙
Bộ: 扌 (tay)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '笨' có bộ '竹' chỉ ý liên quan đến tre hoặc trúc, thường được dùng để chỉ về sự vụng về, cứng nhắc.
- Chữ '拙' có bộ '扌' chỉ ý liên quan đến tay, thể hiện sự vụng về trong thao tác tay chân.
→ Cả hai chữ kết hợp để chỉ sự vụng về, không khéo léo.
Từ ghép thông dụng
笨蛋
ngốc nghếch, đần độn
笨重
nặng nề, vụng về
愚笨
ngu ngốc, đần độn