Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wú*dòng无
yú*zhōng动

Nghĩa tiếng Việt

dửng dưng như không

Âm Hán Việt

vô động vu trung

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không)

4 nét

Bộ: 云 (mây)

6 nét

Bộ: 二 (hai)

3 nét

Bộ: 衣 (áo)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ sau chủ ngữ chỉ người để biểu thị thái độ thờ ơ, không quan tâm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô động vu trung

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • 于vuđi; chưng; so với; lờ mờ
  • 衷trungtốt, lành; ngay thẳng

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4别bié thanh 2人rén thanh 2的de thanh 5困kùn thanh 4难nán thanh 2他tā thanh 1竟jìng thanh 4然rán thanh 2无wú thanh 2动dòng thanh 4于yú thanh 2衷zhōng. thanh 1。

    Đối mặt với khó khăn của người khác anh ta lại thờ ơ không chút động lòng.

  • 无wù thanh 4论lùn thanh 4我wǒ thanh 3怎zěn thanh 3么me thanh 5劝quàn thanh 4说shuō thanh 1他tā thanh 1依yī thanh 1然rán thanh 2无wú thanh 2动dòng thanh 4于yú thanh 2衷zhōng. thanh 1。

    Cho dù tôi có khuyên bảo thế nào anh ấy vẫn dửng dưng không lay chuyển.

  • 凄qī thanh 1惨cǎn thanh 3的de thanh 5哭kū thanh 1声shēng thanh 1让ràng thanh 4在zài thanh 4场chǎng thanh 3的de thanh 5人rén thanh 2无wú thanh 2法fǎ thanh 3无wú thanh 2动dòng thanh 4于yú thanh 2衷zhōng. thanh 1。

    Tiếng khóc thê lương khiến những người có mặt không thể thờ ơ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.