Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wú*liáo

Nghĩa tiếng Việt

chán nản, tẻ nhạt, không có việc gì làm

Âm Hán Việt

vô liêu

2 chữ15 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tâm trạng chán chường hoặc hành động vô vị

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô liêu

Từng chữ

  • không có
  • liêutạm thời; dựa vào, trông vào; tán gẫu; tai ù

Tầng từ vựng

无 (vô) nghĩa là không có; 聊 (liêu) nghĩa là đáng để nói, thú vị. 无聊 là không có gì thú vị để nói hoặc làm, diễn tả sự chán nản, tẻ nhạt.

Câu ví dụ

  • 我很无聊,想找人聊天。Wǒ hěn wúliáo, xiǎng zhǎorén liáotiān. thanh 3

    Tôi đang chán, muốn tìm người trò chuyện.

  • 这部电影很无聊。Zhè bù diànyǐng hěn wúliáo. thanh 4

    Bộ phim này rất chán.

  • 周末在家很无聊。Zhōumò zàijiā hěn wúliáo. thanh 1

    Cuối tuần ở nhà rất chán.

Kết hợp thường gặp

  • 感到无聊gǎndào wúliáo thanh 3

    cảm thấy chán

  • 无聊的事wúliáo de shì thanh 2

    việc nhạt nhẽo

  • 打发无聊dǎfa wúliáo thanh 3

    giết thời gian rảnh rỗi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.