Chủ đề · Boya Cận trung cấp 2 (加速篇Ⅱ)
Bàn về chuyện hút thuốc (谈抽烟)
35 từ vựng · 35 có audio
Tiến độ học0/35 · 0%
无聊wú*liáonhàm chán口香糖kǒu*xiāng*tángkẹo cao su外行wài*hángnghiệp dư例外lì*wàingoại lệ咀嚼jǔ*juénhai嚼jiáonhai斯文sī*wénlịch sự叼diāongậm稀罕xī*hanhiếm có自由自在zì*yóu zì*zàitự do thoải mái身子shēn*zicơ thể绅士shēn*shìquý ông台阶tái*jiēbước说闲话shuō xián*huànói chuyện phiếm神气shén*qìvẻ mặt轮廓lún*kuòhình dáng不妨bù*fángkhông hại gì橄榄gǎn*lǎnô liu (cây/quả); quả trám腮帮子sāi*bāng*zimá, gò má悠然yōu*ránnhàn nhã, thong dong, ung dung匣子xiá*zihộp nhỏ, tráp, hòm做戏zuò*xìdiễn kịch; làm ra vẻ, giả vờ遐想xiá*xiǎngHư tưởng, mơ mộng hão huyền拈niānNhón, nhón lấy, véo水烟shuǐ*yānThuốc lào (hút qua nước)旱烟hàn*yānThuốc lào khô (hút trực tiếp không qua nước)烟嘴yān*zuǐĐầu lọc thuốc lá, ống điếu (phần miệng của tẩu/điếu thuốc)尼古丁ní*gǔ*dīngNicotine麻雀má*quèChim sẻ瓦匠wǎ*jiàngThợ nề, thợ xây gạch ngói赏识shǎng*shíthưởng thức, đánh giá cao, trọng dụng朵颐duǒ*yíăn uống ngon lành, thưởng thức món ăn罐子guàn*zicái lọ, cái vại, cái hũ袅袅niǎo*niǎolượn lờ, uốn lượn (khói, hơi nước); bay phất phơ (cờ)三昧sān*mèiTam muội (tập trung tinh thần cao độ, chuyên tâm, chú tâm)