Từ vựng tiếng Trung
shēn*shì

Nghĩa tiếng Việt

quý ông

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ, chỉ)

11 nét

Bộ: (học giả, người trí thức)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '绅' có bộ '纟' nghĩa là sợi tơ, ám chỉ quần áo hay trang phục. Phần còn lại '申' thể hiện sự thông báo, thể hiện sự trang trọng.
  • Chữ '士' là một chữ đơn giản biểu thị một người học giả hay một người có học thức.

Kết hợp lại '绅士' có thể hiểu là người đàn ông lịch sự, nhã nhặn, thường có học thức và ăn mặc trang trọng.

Từ ghép thông dụng

shēnshìfēng

phong độ quý ông

shēnshìshū

quý ông và quý bà

shēnshìjīngshén

tinh thần quý ông