Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kǒu*xiāng*táng

Nghĩa tiếng Việt

Khẩu hương đường — kẹo cao su; loại kẹo dai nhai để lấy hương vị, không nuốt.

Âm Hán Việt

khẩu hương đường

3 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bộ: (hương)

9 nét

Bộ: (gạo)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ 嚼 hoặc 吃 để chỉ hành động nhai kẹo cao su

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khẩu hương đường

Từng chữ

  • khẩumồm, miệng; cửa
  • hươnghương, mùi
  • đườngđường ăn, chất ngọt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ đi với 口香糖 thường là 嚼 (nhai); ở Singapore và nhiều nước có lệnh cấm nhai kẹo cao su nơi công cộng.

Câu ví dụ

  • 他嚼口香糖来保持口气清新。Tā jiáo kǒuxiāngtáng lái bǎochí kǒuqì qīngxīn. thanh 1

    Anh ấy nhai kẹo cao su để giữ hơi thở thơm tho.

  • 请不要在课堂上嚼口香糖。Qǐng bùyào zài kètáng shàng jiáo kǒuxiāngtáng. thanh 3

    Xin đừng nhai kẹo cao su trong lớp học.

  • 她买了一包薄荷味的口香糖。Tā mǎile yī bāo bòhe wèi de kǒuxiāngtáng. thanh 1

    Cô ấy mua một gói kẹo cao su vị bạc hà.

  • 口香糖不能随地乱吐。Kǒuxiāngtáng bù néng suídì luàn tǔ. thanh 3

    Không được nhổ bã kẹo cao su bừa bãi.

Kết hợp thường gặp

  • 嚼口香糖jiáo kǒuxiāngtáng thanh 2

    nhai kẹo cao su

  • 无糖口香糖wútáng kǒuxiāngtáng thanh 2

    kẹo cao su không đường

  • 薄荷口香糖bòhe kǒuxiāngtáng thanh 4

    kẹo cao su bạc hà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.