Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
sī*wén斯

Nghĩa tiếng Việt

lịch sự

Âm Hán Việt

tư văn

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 斤 (cái búa)

12 nét

Bộ: 文 (văn chương)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ miêu tả dáng vẻ, cử chỉ hoặc lời nói lịch thiệp của người có học thức

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tư văn

Từng chữ

  • 斯tưtách ra, tẽ ra; ấy, đó
  • 文vănvăn; vẻ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1戴dài thanh 4着zhe thanh 5一yī thanh 1副fù thanh 4眼yǎn thanh 3镜jìng, thanh 4,举jǔ thanh 3止zhǐ thanh 3斯sī thanh 1文wén, thanh 2,像xiàng thanh 4个gè thanh 4学xué thanh 2者zhě. thanh 3。

    Anh ấy đeo một cặp kính, cử chỉ lịch sự nhã nhặn, trông giống như một học giả.

  • 在zài thanh 4公gōng thanh 1共gòng thanh 4场chǎng thanh 3合hé thanh 2大dà thanh 4声shēng thanh 1喧xuān thanh 1哗huá thanh 2是shì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2不bù thanh 4斯sī thanh 1文wén thanh 2的de thanh 5行xíng thanh 2为wéi. thanh 2。

    La hét lớn tiếng ở nơi công cộng là hành vi rất thiếu lịch sự.

  • 别bié thanh 2看kàn thanh 4他tā thanh 1外wài thanh 4表biǎo thanh 3斯sī thanh 1文wén, thanh 2,其qí thanh 2实shí thanh 2做zuò thanh 4起qǐ thanh 3事shì thanh 4来lái thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2果guǒ thanh 3断duàn. thanh 4。

    Đừng nhìn vẻ ngoài lịch thiệp của anh ấy, thực ra khi làm việc lại rất quả quyết.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.