Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tái*jiē台

Nghĩa tiếng Việt

đài + giai (bước)

Âm Hán Việt

đài giai

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ bậc thềm hoặc nghĩa bóng là lối thoát cho một tình huống khó xử

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đài giai

Từng chữ

  • 台đàicái bàn
  • 阶giaicấp bậc; bậc thềm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 奶nǎi thanh 3奶nai thanh 5年nián thanh 2纪jì thanh 4大dà thanh 4了le, thanh 5,上shàng thanh 4下xià thanh 4台tái thanh 2阶jiē thanh 1需xū thanh 1要yào thanh 4有yǒu thanh 3人rén thanh 2扶fú thanh 2着zhe. thanh 5。

    Bà nội lớn tuổi rồi, đi lên đi xuống bậc thềm cần có người đỡ.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4表biǎo thanh 3现xiàn thanh 4优yōu thanh 1秀xiù, thanh 4,事shì thanh 4业yè thanh 4又yòu thanh 4上shàng thanh 4了le thanh 5一yí thanh 2个gè thanh 4新xīn thanh 1台tái thanh 2阶jiē. thanh 1。

    Biểu hiện công việc của anh ấy rất xuất sắc, sự nghiệp lại bước lên một tầm cao mới.

  • 双shuāng thanh 1方fāng thanh 1都dōu thanh 1在zài thanh 4寻xún thanh 2找zhǎo thanh 3一yí thanh 2个gè thanh 4合hé thanh 2适shì thanh 4的de thanh 5台tái thanh 2阶jiē thanh 1来lái thanh 2结jié thanh 2束shù thanh 4争zhēng thanh 1吵chǎo. thanh 3。

    Cả hai bên đều đang tìm kiếm một lối thoát thích hợp để kết thúc cuộc tranh cãi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.