Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tái*jiē

Nghĩa tiếng Việt

đài + giai (bước)

Âm Hán Việt

đài giai

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái miệng)

5 nét

Bộ: (gò đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ bậc thềm hoặc nghĩa bóng là lối thoát cho một tình huống khó xử

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đài giai

Từng chữ

  • đàicái bàn
  • giaicấp bậc; bậc thềm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • nǎi thanh 3nai thanh 5nián thanh 2 thanh 4 thanh 4le, thanh 5shàng thanh 4xià thanh 4tái thanh 2jiē thanh 1 thanh 1yào thanh 4yǒu thanh 3rén thanh 2 thanh 2zhe. thanh 5

    Bà nội lớn tuổi rồi, đi lên đi xuống bậc thềm cần có người đỡ.

  • thanh 1de thanh 5gōng thanh 1zuò thanh 4biǎo thanh 3xiàn thanh 4yōu thanh 1xiù, thanh 4shì thanh 4 thanh 4yòu thanh 4shàng thanh 4le thanh 5 thanh 2 thanh 4xīn thanh 1tái thanh 2jiē. thanh 1

    Biểu hiện công việc của anh ấy rất xuất sắc, sự nghiệp lại bước lên một tầm cao mới.

  • shuāng thanh 1fāng thanh 1dōu thanh 1zài thanh 4xún thanh 2zhǎo thanh 3 thanh 2 thanh 4 thanh 2shì thanh 4de thanh 5tái thanh 2jiē thanh 1lái thanh 2jié thanh 2shù thanh 4zhēng thanh 1chǎo. thanh 3

    Cả hai bên đều đang tìm kiếm một lối thoát thích hợp để kết thúc cuộc tranh cãi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.