Nghĩa tiếng Việt
đi; chưng; so với; lờ mờ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
于 vốn là một chữ tượng hình hội ý (ic): cổ văn vẽ một nhạc khí cổ thổi ra hơi, hoặc luồng hơi thở dài. Sau này được dùng giả tá để chỉ giới từ 'ở, tại, đối với'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /yú/ở
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: vu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vu": hình nhạc khí cổ thổi ra hơi dài, sau mượn âm thành giới từ 'ở, tại' — nhớ 于 = âm 'vu' ngân dài như tiếng kèn.
Gương Hán-Việt
Dùng trong 'vu quy' (về nhà chồng), 'chí tử bất vu' (đến chết không thay đổi).
Mở khoá kiến thức
Biết 于 mở khoá nhiều liên từ Hán-Việt chỉ nơi chốn và đối tượng như 'đối với', 'thuộc về'.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 于 thuộc loại chữ tượng hình. Hai cách lý giải: (1) hình vẽ một loại nhạc khí thổi cổ, dạng sớm của chữ 竽 — đây là quan điểm cổ văn tự học chính thống; (2) hình luồng hơi thở dài, dạng sớm của 吁 'thở dài'. Thuyết văn cho rằng do 一 (mặt phẳng luồng khí) và 丂 (hơi thoát ra) hợp thành. Về sau 于 được mượn âm để dùng làm giới từ chỉ nơi chốn, đối tượng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 由于天气不好,我们没去公园。
Vì thời tiết không tốt, chúng tôi không đi công viên.
- 他对于学习很认真。
Anh ấy rất nghiêm túc đối với việc học.
- 这本书属于我。
Cuốn sách này thuộc về tôi.
- 于是他笑了。
Thế là anh ấy cười.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.