Từ vựng tiếng Trung
bù*zhì*yú不
至
于
Nghĩa tiếng Việt
không đến mức
3 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
不
Bộ: 一 (một)
4 nét
至
Bộ: 至 (đến)
6 nét
于
Bộ: 二 (hai)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 不: Biểu thị sự phủ định hoặc không.
- 至: Biểu thị sự đến nơi, đến điểm cuối.
- 于: Thường dùng để chỉ một địa điểm hoặc thời điểm.
→ 不至于: Không đến mức, không tới mức mà.
Từ ghép thông dụng
不行
không được, không ổn
至今
đến nay
于是
thế là, do đó