Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词

Nghĩa tiếng Việt

ngôn ngữ; lời lẽ

Âm Hán Việt

ngữ, ngứ

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 语 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

语 = 讠(bộ Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 吾 (Ngô, biểu âm); chữ hình thanh giản thể của 語. Bộ 讠cho biết nghĩa liên quan đến ngôn ngữ.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ đứng sau tên quốc gia để chỉ ngôn ngữ hoặc làm động từ biểu thị việc phát ngôn.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ngữ, ngứ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Ngữ" — lời nói (讠) của chính ta (吾) thốt ra; 语 là "ngôn ngữ, tiếng".

Gương Hán-Việt

"ngữ" trong "ngôn ngữ" (语言), "thành ngữ" (成语)

Mở khoá kiến thức

Biết 语 mở khoá "ngôn ngữ" (语言), "tiếng Anh" (英语), "ngữ pháp" (语法).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

语 bronze 1
Kim văn
语 silk 1
Bạch thư

Chữ 语 là dạng giản thể của 語, đổi bộ 言 thành 讠. Chữ là hình thanh ghép bộ ngôn (讠) chỉ nghĩa lời nói, ngôn ngữ với 吾 chỉ âm. Nghĩa là "ngôn ngữ, lời lẽ".

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我学习汉语。wǒ xuéxí Hànyǔ. thanh 3

    Tôi học tiếng Hán.

  • 英语很有用。Yīngyǔ hěn yǒuyòng. thanh 1

    Tiếng Anh rất hữu ích.

  • 这是一种语言。zhè shì yì zhǒng yǔyán. thanh 4

    Đây là một thứ ngôn ngữ.

  • 语法不太难。yǔfǎ bú tài nán. thanh 3

    Ngữ pháp không khó lắm.

  • 学习汉语。Xuéxí Hànyǔ. thanh 2

  • 他语重心长地对我说。Tā yǔzhòngxīncháng de duì wǒ shuō. thanh 1

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 讠bên trái, dễ lẫn tự dạng

  • 吾 là phần âm trong 语

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.