Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Giới từ介词Động từ动词
yǔ与
與

Nghĩa tiếng Việt

cho; đi lại chơi bời, thân thiện; khen ngợi, tán thưởng

Âm Hán Việt

dữ, dự, dư

1 chữ3 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 与 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
一
Số nét
3 nét

与 là giản thể của 與; hình gốc gồm bốn bàn tay cùng nâng một vật ở giữa, biểu ý trao tặng. Đây là chữ hội ý/tượng ý, không phải hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Giới từ介词Động từ动词

Thường làm liên từ nối các danh từ hoặc làm giới từ biểu thị đối tượng cùng thực hiện hành động.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /yǔ/và, với

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: dữ, dự, dư

Mẹo nhớ

Hán-Việt "dư": bốn bàn tay cùng nâng một món đồ — hình ảnh người ta trao cho nhau, kết giao và cùng tham gia.

Gương Hán-Việt

dư trong "tham dự" 參與, "phú dữ" 賦與

Mở khoá kiến thức

Biết 与 mở khoá các từ chỉ sự tham gia, đối chiếu, kết giao: 参与, 与其, 给予.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

与 bronze 1
Kim văn
与 bigseal 1
Đại triện
与 seal 1
Tiểu triện

Giản thể của 與. Kim văn và Tiểu triện vẽ bốn bàn tay cùng nâng một vật, gợi cảnh nhiều người trao đổi, cùng tham gia. Từ nét gốc 'trao cho' sinh ra các nghĩa phái sinh: cùng với, tham gia, kết giao, khen ngợi.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3参cān thanh 1与yù thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5项xiàng thanh 4目mù. thanh 4。

    Tôi muốn tham gia dự án này.

  • 与yǔ thanh 3其qí thanh 2等děng thanh 3他tā, thanh 1,不bù thanh 4如rú thanh 2自zì thanh 4己jǐ thanh 3去qù. thanh 4。

    Thay vì chờ anh ấy, chi bằng tự đi.

  • 他tā thanh 1与yǔ thanh 3我wǒ thanh 3是shì thanh 4好hǎo thanh 3朋péng thanh 2友you. thanh 5。

    Anh ấy và tôi là bạn thân.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4与yǔ thanh 3你nǐ thanh 3无wú thanh 2关guān. thanh 1。

    Việc này không liên quan đến bạn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 于

    đồng âm yǔ/yú, dễ nhầm khi viết giới từ

  • 予

    cùng Hán-Việt 'dư/dữ', cùng nét nghĩa 'cho'

  • 写

    tự dạng giản thể có nét móc giống đầu 与

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.