Từ vựng tiếng Trung
yǔ*qí

Nghĩa tiếng Việt

thay vì

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

3 nét

Bộ: (tám)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 与 là một chữ tượng hình đơn giản có nghĩa cơ bản là 'và'.
  • Chữ 其 có thành phần căn bản là chữ 八 (bát) với ý nghĩa gốc liên quan đến số tám, nhưng ở đây nó đóng vai trò như một thành phần cấu tạo âm.

Tổ hợp 与其 mang nghĩa 'thay vì', thường dùng trong câu để so sánh và lựa chọn.

Từ ghép thông dụng

shuō

thay vì nói

zhèyàng

thay vì như thế này

níng

thà... hơn là