Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
yǔ*qí

Nghĩa tiếng Việt

thay vì

Âm Hán Việt

dữ kỳ

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (và)

3 nét

Bộ: (tám)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu vế câu thứ nhất, kết hợp với 不如 hoặc 宁可 ở vế sau để biểu thị sự lựa chọn

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

dữ kỳ

Từng chữ

  • dữcho; đi lại chơi bời, thân thiện; khen ngợi, tán thưởng
  • kỳcủa nó; của họ (thuộc về ngôi thứ ba); nó; chúng; họ (ngôi thứ ba); cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy; khác; cái khác; chuyện khác; người khác

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thay vì

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 2zài thanh 4jiā thanh 1shuì thanh 4jiào, thanh 4 thanh 4 thanh 2chū thanh 1 thanh 4yùn thanh 4dòng. thanh 4

    Thay vì ở nhà ngủ, chi bằng ra ngoài vận động.

  • thanh 3 thanh 2bào thanh 4yuàn thanh 4mìng thanh 4yùn, thanh 4 thanh 4 thanh 2 thanh 3 thanh 4gǎi thanh 3biàn thanh 4 thanh 4jǐ. thanh 3

    Thay vì phàn nàn về số phận, chi bằng nỗ lực thay đổi bản thân.

  • thanh 3 thanh 2mǎi thanh 3便pián thanh 2yi thanh 5huò, thanh 4 thanh 4 thanh 2mǎi thanh 3zhì thanh 4liàng thanh 4hǎo thanh 3de. thanh 5

    Thay vì mua đồ rẻ tiền, chi bằng mua loại chất lượng tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.