Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yǔ与
shēng生
jù俱
lái来

Nghĩa tiếng Việt

bẩm sinh, trời sinh, vốn có từ khi sinh ra

Âm Hán Việt

dữ, dự, dư sinh, sanh câu lai

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ; sống)

5 nét

Bộ: 人 (người)

10 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ đi kèm với trợ từ 的 để bổ nghĩa cho danh từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dữ, dự, dư sinh, sanh câu lai

Từng chữ

  • 与dữ, dự, dưcho; đi lại chơi bời, thân thiện; khen ngợi, tán thưởng
  • 生sinh, sanhsinh đẻ; sống
  • 俱câuđều, tất cả
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 每个人都有与生俱来的权利。Měi ge rén dōu yǒu yǔ shēng jù lái de quánlì. thanh 3
  • 她的音乐天赋是与生俱来的。Tā de yīnyuè tiānfù shì yǔ shēng jù lái de. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.