Từ vựng tiếng Trung
xiān*sheng

Nghĩa tiếng Việt

ông, ngài

2 chữ11 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Xưng hô tôn trọng phổ biến nhất với nam giới. Dùng trong giao tiếp xã hội, thương mại, giáo dục. Ghép với họ: 李先生 (ông Li), 王先生 (ông Vương). Trong ngữ cảnh hiện đại, 也 dùng cho nghề giáo: 李老师 (thầy Li) thay vì 李先生. 先生 cũng có nghĩa là chồng: 我先生 (chồng tôi).

Câu ví dụ

  • 这位先生贵姓Zhè wèi xiānsheng guì xìng thanh 4

    Ông này tên gì

  • 李先生是我的老师Lǐ xiānsheng shì wǒ de lǎoshī thanh 3

    Ông Li là thầy của tôi

  • 请问,先生?Qǐngwèn, xiānsheng? thanh 3

    Cho hỏi, ông?

  • 那位先生是谁Nà wèi xiānsheng shì shéi thanh 4

    Ông kia là ai

  • 王先生,你好Wáng xiānsheng, nǐ hǎo thanh 2

    Ông Vương, xin chào

Kết hợp thường gặp

  • 各位先生gè wèi xiānsheng thanh 4

    các ông

  • 男先生nán xiānsheng thanh 2

    ông gentleman

  • 老师们lǎoshī men thanh 3

    các thầy cô

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.