Chủ đề · Boya Cao cấp 1 (飞翔篇Ⅰ)

Đời người là cuộc chống chọi với nghịch cảnh (人生就是与困境周旋)

94 từ vựng · 94 có audio

Tiến độ học0/94 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
整天zhěng*tiāncả ngày
对手duì*shǒuđối thủ
苦恼kǔ*nǎophiền muộn
困惑kùn*huòbối rối
境界jìng*jiètrạng thái, lĩnh vực
孤独gū*dúcô đơn; nỗi cô đơn
逃避táo*bìtrốn tránh
难免nán*miǎnkhó tránh
天堂tiān*tángthiên đường
心灵xīn*língthông minh, sáng dạ
陪伴péi*bànđồng hành
坦诚tǎn*chéngthẳng thắn và thành thật
障碍zhàng'àicản trở; chướng ngại vật
结尾jié*wěikết thúc
地狱dì*yùđịa ngục
困境kùn*jìngtình huống khó khăn
过时guò*shílỗi thời
封闭fēng*bìniêm phong
无非wú*fēikhông nhiều hơn
欢快huān*kuàivui vẻ và nhẹ nhàng
最终zuì*zhōngcuối cùng
降临jiàng*língiáng xuống
敬重jìng*zhòngtôn trọng
高手gāo*shǒucao thủ
从中cóng*zhōngtừ trong số
吓唬xià*hǔdọa
坦然tǎn*ránbình tĩnh
伤害shāng*hàilàm hại
付出fù*chūtrả, chi tiêu
周旋zhōu*xuángiao tiếp
指望zhǐ*wànghy vọng
敞开chǎng*kāimở rộng
触动chù*dòngchạm vào
宣泄xuān*xièsự xả giận
倾听qīng*tīnglắng nghe chăm chú
phong tục
日复一日rì fù yī rìngày qua ngày
默默mò*mòlặng lẽ
凄凉qī*liángbuồn bã
抵挡dǐ*dǎngchống cự, chống lại
永恒yǒng*héngvĩnh cửu
输血shū*xuètruyền máu
后者hòu*zhěngười kế nhiệm
救助jiù*zhùcứu trợ
点名diǎn*míngđiểm danh
增添zēng*tiānthêm
接纳jiē*nàchấp nhận
借助jiè*zhùvới sự giúp đỡ của
恐慌kǒng*huānghoảng loạn
强行qiáng*xíngbằng vũ lực
他人tā*rénngười khác
医药yī*yàothuốc
zhùtập trung
开端kāi*duānKhởi đầu, sự bắt đầu
沙场shā*chǎngchiến trường, bãi chiến trường
身世shēn*shìthân thế, lai lịch
围拢wéi*lǒngvây quanh, tụ tập lại
没趣méi*qùmất hứng, chán nản, vô vị
锤炼chuí*liànrèn luyện, tôi luyện
改换gǎi*huànthay đổi, cải biến
顺眼shùn*yǎnthuận mắt, vừa mắt, ưa nhìn
交加jiāo*jiācùng lúc xảy ra, lẫn lộn, đan xen
与生俱来yǔ shēng jù láibẩm sinh, trời sinh, vốn có từ khi sinh ra
há chẳng phải, lẽ nào, sao lại
困阻kùn*zǔgây khó khăn, cản trở, bị kẹt
内心世界nèi*xīn shì*jièthế giới nội tâm, tâm hồn bên trong
浩瀚无边hào*hàn wú*biānbao la vô tận, rộng lớn vô biên
一蹴而就yī cù ér jiùthành công ngay lập tức, một bước lên trời
小号手xiǎo*hào*shǒungười thổi kèn trumpet, tiểu hiệu
未婚妻wèi*hūn*qīvợ chưa cưới, vị hôn thê
漂泊piāo*bóphiêu bạt, trôi nổi, lang thang
凄婉qī*wǎnbi thương thê lương, thê lương ai oán
悲凉bēi*liángbi thương lạnh lẽo, buồn thảm lạnh lẽo
哀伤āi*shāngđau buồn, bi thương, buồn rầu
老掉牙lǎo*diào*yácũ rích, lỗi thời, lạc hậu
才智cái*zhìtài trí, tài năng và trí tuệ
白头偕老bái*tóu xié*lǎobạc đầu giai lão, sống với nhau đến già
不落俗套bù luò sú tàokhông tầm thường, không sáo rỗng, không theo lối mòn
低沉dī*chéntrầm thấp, u ám, ảm đạm
嘹亮liáo*liàngvang dội, trong trẻo và lớn
滚蛋gǔn*dàncút đi, biến đi (không lịch sự)
发慌fā*huānghoảng sợ, hoang mang, bồn chồn
狰狞zhēng*nínghung tợn, dữ tợn
beithôi, chứ gì, vậy đó (trợ từ cuối câu, biểu thị sự hiển nhiên, đồng ý, gợi ý)
牛角尖niú*jiǎo*jiānđầu sừng trâu (nghĩa bóng: ngõ cụt, chỗ khó khăn, rắc rối)
别有洞天bié yǒu dòng tiānbiệt hữu động thiên (có một cảnh tượng tuyệt vời, đặc biệt khác hẳn bên ngoài)
熟食shú*shíđồ ăn chín, thực phẩm chế biến sẵn
下酒xià*jiǔmồi nhắm rượu, dùng kèm với rượu
心扉xīn*fēicửa lòng, tấm lòng
不同凡响bù tóng fán xiǎngkhác thường, phi phàm, nổi bật
快慰kuài*wèian ủi, vui mừng, nhẹ nhõm
明摆着míng*bǎi*zherõ ràng, hiển nhiên, rành rành
面目miàn*mùdiện mạo, bộ mặt, dáng vẻ
生气勃勃shēng*qì bó*bótràn đầy sức sống, sinh khí bừng bừng