Từ vựng tiếng Trung
jié*wěi

Nghĩa tiếng Việt

kết thúc

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

9 nét

Bộ: (xác chết)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '结' được tạo nên từ bộ '纟' (sợi tơ) và chữ '吉' (cát), ý chỉ sự kết hợp hay buộc lại như sợi tơ.
  • Chữ '尾' bao gồm bộ '尸' (xác chết) và chữ '毛' (lông), biểu thị phần kết thúc của cơ thể, như lông ở đuôi.

Kết hợp lại, '结尾' có nghĩa là phần kết thúc của một sự việc hay câu chuyện.

Từ ghép thông dụng

结婚jiéhūn

kết hôn

结果jiéguǒ

kết quả

结束jiéshù

kết thúc