Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词Động từ动词
míng*bǎi*zhe

Nghĩa tiếng Việt

rõ ràng, hiển nhiên, rành rành

Âm Hán Việt

minh bài trước

3 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Mặt Trời; ngày)

8 nét

Bộ: (cái tay)

13 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ đứng trước động từ để khẳng định một sự thật hiển nhiên

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

minh bài trước

Từng chữ

  • minhsáng; đời nhà Minh (Trung Quốc)
  • bàibày, xếp; trình bày; tỏ ra, phô ra, khoe ra
  • trướcmặc áo; biên soạn sách; nước cờ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这事明摆着是他干的。Zhè shì míngbǎizhe shì tā gàn de. thanh 4
  • 你明摆着不想去。Nǐ míngbǎizhe bù xiǎng qù. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.