Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
tính từ / động từVí dụ phổ biến: 错误是难免的 (Sai lầm là không tránh được). Dùng như tính từ sau động từ/hoàn cảnh: 难免会遇到 (không tránh khỏi việc gặp). Đúng ngữ pháp: Nán miǎn thường đi kèm 的 (nánmiǎn de) khi làm vị ngữ. Lưu ý: khó (khó khăn) + 避免 (tránh) = khó tránh.
Câu ví dụ
- 工作中难免会遇到困难。
Trong công việc thì khó tránh khỏi việc gặp khó khăn.
- 人都会犯错,这是难免的。
Ai cũng sẽ mắc sai lầm, điều này là không thể tránh khỏi.
Kết hợp thường gặp
- 难免的
không tránh khỏi
- 在所难免
không thể tránh được, tất nhiên sẽ xảy ra
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.