Từ vựng tiếng Trung
nán*miǎn

Nghĩa tiếng Việt

không tránh khỏi, khó tránh

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ / động từ

Ví dụ phổ biến: 错误是难免的 (Sai lầm là không tránh được). Dùng như tính từ sau động từ/hoàn cảnh: 难免会遇到 (không tránh khỏi việc gặp). Đúng ngữ pháp: Nán miǎn thường đi kèm 的 (nánmiǎn de) khi làm vị ngữ. Lưu ý: khó (khó khăn) + 避免 (tránh) = khó tránh.

Câu ví dụ

  • 工作中难免会遇到困难。Gōngzuò zhōng nánmiǎn huì yùdào kùnnán. thanh 1

    Trong công việc thì khó tránh khỏi việc gặp khó khăn.

  • 人都会犯错,这是难免的。Rén dōu huì fàncuò, zhè shì nánmiǎn de. thanh 2

    Ai cũng sẽ mắc sai lầm, điều này là không thể tránh khỏi.

Kết hợp thường gặp

  • 难免的nánmiǎn de thanh 2

    không tránh khỏi

  • 在所难免zài suǒ nánmiǎn thanh 4

    không thể tránh được, tất nhiên sẽ xảy ra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.