Từ vựng tiếng Trung
nán*miǎn

Nghĩa tiếng Việt

khó tránh

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

9 nét

Bộ: (trẻ con)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '难' có bộ '隹' biểu thị ý nghĩa liên quan đến chim ngắn đuôi, khó khăn.
  • Chữ '免' có bộ '儿' biểu thị ý nghĩa miễn trừ, tránh được.

Chữ '难免' có nghĩa là khó tránh khỏi, khó mà không gặp phải.

Từ ghép thông dụng

难免nánmiǎn

khó tránh khỏi

困难kùnnán

khó khăn

避免bìmiǎn

tránh, phòng tránh