Từ vựng tiếng Trung
tǎn*rán

Nghĩa tiếng Việt

bình tĩnh, thản nhiên, không lo âu

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

8 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ thái độ bình thản, không lo âu khi đối mặt với khó khăn, thất bại, hoặc khi thừa nhận lỗi. Mang sắc thái tinh thần vững vàng, không hoảng loạn.

Câu ví dụ

  • 他坦然地面对困难Tā tǎnrán de miànduì kùnnán thanh 1

    Anh ấy bình tĩnh đối mặt với khó khăn

  • 面对失败,他仍然坦然Miànduì shībài, tā réngrán tǎnrán thanh 4

    Đối mặt với thất bại, anh ấy vẫn thản nhiên

  • 她坦然承认了自己的错误Tā tǎnrán chéngrènle zìjǐ de cuòwù thanh 1

    Cô ấy thản nhiên thừa nhận lỗi của mình

  • 我们要坦然接受结果Wǒmen yào tǎnrán jiēshòu jiéguǒ thanh 3

    Chúng ta nên thản nhiên chấp nhận kết quả

Kết hợp thường gặp

  • 坦然面对tǎnrán miànduì thanh 3

    bình tĩnh đối mặt

  • 坦然承认tǎnrán chéngrèn thanh 3

    thản nhiên thừa nhận

  • 坦然接受tǎnrán jiēshòu thanh 3

    thản nhiên chấp nhận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.