Từ vựng tiếng Trung
jìng*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

tôn trọng

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

12 nét

Bộ: (làng, dặm)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '敬' gồm bộ '攵' (đánh, hành động) và phần bên trái giống chữ '苟' (nghĩa là cẩu thả, sơ sài). Kết hợp lại, '敬' thể hiện hành động cẩn trọng, tôn kính.
  • Chữ '重' gồm bộ '里' (làng, dặm) và phần trên giống chữ '东' (đông). Kết hợp lại, '重' có ý chỉ sự nặng nề, quan trọng.

Kết hợp lại, '敬重' mang ý nghĩa tôn kính, kính trọng.

Từ ghép thông dụng

zūnjìng

tôn trọng

jìngài

kính yêu

jìng

chào kính