Từ vựng tiếng Trung
jìng*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

kính trọng

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

12 nét

Bộ: (làng, dặm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ sự kính trọng sâu sắc đối với người có vị trí, tuổi hoặc công lao. Trang trọng hơn '尊敬', mang sắc thái trang trọng, lịch sự.

Câu ví dụ

  • 我很敬重这位老师Wǒ hěn jìngzhòng zhè wèi lǎoshī thanh 3

    Tôi rất kính trọng giáo viên này

  • 他值得大家敬重Tā zhídé dàjiā jìngzhòng thanh 1

    Anh ấy đáng được mọi người kính trọng

  • 我们应该敬重长辈Wǒmen yīnggāi jìngzhòng zhǎngbèi thanh 3

    Chúng ta nên kính trọng người lớn

  • 他是一位受人敬重的科学家Tā shì yī wèi shòurén jìngzhòng de kēxuéjiā thanh 1

    Anh ấy là một nhà khoa học được kính trọng

Kết hợp thường gặp

  • 受人敬重shòurén jìngzhòng thanh 4

    được người khác kính trọng

  • 值得敬重zhídé jìngzhòng thanh 2

    đáng kính trọng

  • 敬重长辈jìngzhòng zhǎngbèi thanh 4

    kính trọng người lớn

  • 敬重他人jìngzhòng tārén thanh 4

    kính trọng người khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.