Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*wàng指
望
Nghĩa tiếng Việt
hy vọng
2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
指
Bộ: 手 (tay)
9 nét
望
Bộ: 月 (trăng)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '指' có bộ '手' nghĩa là tay, thể hiện hành động chỉ trỏ, chỉ định.
- Chữ '望' có bộ '月' kết hợp với phần còn lại để thể hiện ý nghĩa nhìn trăng, trông đợi, mong muốn.
→ Từ '指望' mang ý nghĩa trông đợi, hy vọng vào điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
指望
hy vọng, trông đợi
希望
hy vọng
指点
chỉ dẫn, hướng dẫn