Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhǐ*wàng

Nghĩa tiếng Việt

hy vọng

Âm Hán Việt

chỉ vọng

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (trăng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là một hành động hoặc làm danh từ trong cấu trúc phủ định

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chỉ vọng

Từng chữ

  • chỉngón tay; chỉ, trỏ
  • vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 4néng thanh 2zǒng thanh 3shì thanh 4zhǐ thanh 3wàng thanh 4bié thanh 2rén thanh 2lái thanh 2bāng thanh 1nǐ. thanh 3

    Bạn không thể lúc nào cũng trông cậy người khác đến giúp mình.

  • nóng thanh 2mín thanh 2men thanh 5dōu thanh 1zhǐ thanh 3wàng thanh 4jīn thanh 1nián thanh 2néng thanh 2yǒu thanh 3 thanh 4hǎo thanh 3shōu thanh 1cheng. thanh 5

    Những người nông dân đều hy vọng năm nay có một vụ mùa bội thu.

  • zhè thanh 4jiàn thanh 4shì thanh 4zhǐ thanh 3wàng thanh 4 thanh 1 thanh 4bàn thanh 4kǒng thanh 3 thanh 4 thanh 2tài thanh 4kào thanh 4pǔ. thanh 3

    Việc này trông cậy anh ta đi làm e rằng không đáng tin cậy cho lắm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.