Chủ đề · HSK 6
Cảm xúc và cảm xúc 1
33 từ vựng · 33 có audio
Tiến độ học0/33 · 0%
在乎zài*huquan tâm欲望yù*wàngkhao khát缓和huǎn*hélàm dịu乐趣lè*qùniềm vui牢骚láo*sāokhiếu nại胸怀xiōng*huáitâm hồn憋biēkìm nén眼神yǎn*shénbiểu cảm trong ánh mắt爱不释手ài bù shì shǒukhông thể bỏ xuống心疼xīn*téngyêu thương心疼xīn*téngđau lòng, cảm thấy tiếc过瘾guò*yǐntận hưởng拘束jū*shùbị ràng buộc孤独gū*dúcô đơn; nỗi cô đơn惊奇jīng*qíkinh ngạc惊讶jīng*yàngạc nhiên悲哀bēi'āiđau buồn欢乐huān*lèvui vẻ爽快shuǎng*kuàithẳng thắn舒畅shū*chànghạnh phúc, bình yên兴高采烈xìng*gāo cǎi*liètrong niềm vui sướng lớn兴致勃勃xìng*zhì bó*bóhăng hái忍耐rěn*nàikiềm chế bản thân欣慰xīn*wèihài lòng喜悦xǐ*yuèvui sướng思念sī*niànnhớ振奋zhèn*fèntruyền cảm hứng崇敬chóng*jìngtôn kính指望zhǐ*wànghy vọng盛情shèng*qínglòng hiếu khách称心如意chèn*xīn rú*yìhài lòng快活kuài*huovui vẻ诧异chà*yìngạc nhiên