Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
xǐ*yuè喜

Nghĩa tiếng Việt

vui sướng

Âm Hán Việt

hỉ duyệt

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ như tâm trạng, vẻ mặt hoặc làm danh từ chỉ niềm vui

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hỉ duyệt

Từng chữ

  • 喜hỉmừng; vui; vui mừng; hoan hỉ
  • 悦duyệtđẹp lòng, vui thích

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5好hǎo thanh 3消xiāo thanh 1息xi, thanh 5,她tā thanh 1的de thanh 5脸liǎn thanh 3上shàng thanh 4露lù thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5喜xǐ thanh 3悦yuè thanh 4的de thanh 5笑xiào thanh 4容róng. thanh 2。

    Nghe được tin tốt này, trên mặt cô ấy hiện lên nụ cười vui sướng.

  • 成chéng thanh 2功gōng thanh 1夺duó thanh 2冠guàn thanh 4的de thanh 5那nà thanh 4一yí thanh 2刻kè, thanh 4,队duì thanh 4员yuán thanh 2们men thanh 5心xīn thanh 1中zhōng thanh 1充chōng thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5喜xǐ thanh 3悦yuè. thanh 4。

    Khoảnh khắc giành chức vô địch thành công, trong lòng các thành viên tràn ngập niềm vui sướng.

  • 丰fēng thanh 1收shōu thanh 1的de thanh 5喜xǐ thanh 3悦yuè thanh 4洋yáng thanh 2溢yì thanh 4在zài thanh 4农nóng thanh 2民mín thanh 2的de thanh 5脸liǎn thanh 3上shàng. thanh 4。

    Niềm vui sướng được mùa tràn ngập trên khuôn mặt của những người nông dân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.