Chủ đề · Hán ngữ 5 (第三册上)
Bài 6: Ăn nho (吃葡萄)
44 từ vựng · 42 có audio
Tiến độ học0/44 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
白báitrắng来láiđến当dāngtrở thành, là, làm việc熟shúchín邻居lín*jūhàng xóm表情biǎo*qíngbiểu hiện摘zhāinhặt有趣yǒu*qùthú vị葡萄pú*taonho半死不活bànsǐbùhuódở sống dở chết, lờ đờ, không có sức sống不料bù*liàokhông ngờ竟然jìng*ránkhông ngờ许多xǔ*duōnhiều叶子yè*zilá串chuànchuỗi紫zǐtím分享fēn*xiǎngchia sẻ收获shōu*huòkết quả, lợi ích; thu hoạch喜悦xǐ*yuèvui sướng生意shēng*yikinh doanh, buôn bán手指shǒu*zhǐngón tay捏niēvéo嘴zuǐmiệng注视zhù*shìchăm chú nhìn低dīthấp并bìnghoàn toàn không意外yì*wàibất ngờ丈夫zhàng*fuchồng警惕jǐng*tìcảnh giác尴尬gān*gàxấu hổ毒药dúyàothuốc độc颗kēhạt传chuántruyền吵架chǎo*jiàcãi nhau隔壁gé*bìbên cạnh露lùsương蹦bèngnhảy, nhảy lò cò跳tiàonhảy真正zhēn*zhèngthực sự搭档dā*dàngđối tác羽毛球yǔ*máo*qiúcầu lông现象xiàn*xiànghiện tượng埋怨mán*yuànphàn nàn闹nàonói đùa