Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mán*yuàn埋

Nghĩa tiếng Việt

phàn nàn; trách móc

Âm Hán Việt

mai oán

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc sự việc bị oán trách và không dùng ở dạng phủ định với cấu trúc so sánh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mai oán

Từng chữ

  • 埋maichôn, vùi, che lấp
  • 怨oánoán trách, giận

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 遇yù thanh 4到dào thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2时shí thanh 2不bú thanh 2要yào thanh 4总zǒng thanh 3是shì thanh 4埋mán thanh 2怨yuàn thanh 4别bié thanh 2人ren. thanh 5。

    Khi gặp vấn đề đừng luôn phàn nàn người khác.

  • 他tā thanh 1因yīn thanh 1为wèi thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4太tài thanh 4忙máng thanh 2而ér thanh 2埋mán thanh 2怨yuàn thanh 4妻qī thanh 1子zǐ. thanh 3。

    Anh ấy phàn nàn vợ vì công việc quá bận rộn.

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5埋mán thanh 2怨yuàn thanh 4他tā thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3按àn thanh 4时shí thanh 2回huí thanh 2家jiā. thanh 1。

    Mẹ phàn nàn anh ấy không về nhà đúng giờ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.