Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mán*yuàn

Nghĩa tiếng Việt

phàn nàn

Âm Hán Việt

mai oán

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

10 nét

Bộ: (trái tim, tâm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc sự việc bị oán trách và không dùng ở dạng phủ định với cấu trúc so sánh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mai oán

Từng chữ

  • maichôn, vùi, che lấp
  • oánoán trách, giận

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4dào thanh 4wèn thanh 4 thanh 2shí thanh 2 thanh 2yào thanh 4zǒng thanh 3shì thanh 4mán thanh 2yuàn thanh 4bié thanh 2ren. thanh 5

    Khi gặp vấn đề đừng luôn phàn nàn người khác.

  • thanh 1yīn thanh 1wèi thanh 4gōng thanh 1zuò thanh 4tài thanh 4máng thanh 2ér thanh 2mán thanh 2yuàn thanh 4 thanh 1zǐ. thanh 3

    Anh ấy phàn nàn vợ vì công việc quá bận rộn.

  • thanh 1ma thanh 5mán thanh 2yuàn thanh 4 thanh 1méi thanh 2yǒu thanh 3àn thanh 4shí thanh 2huí thanh 2jiā. thanh 1

    Mẹ phàn nàn anh ấy không về nhà đúng giờ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.