Chủ đề · New HSK 7-9

Hành vi tôi

54 từ vựng · 54 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/54 · 0%
粗心大意cū*xīn*dà*yìcẩu thả
措手不及cuò*shǒu bù*jíbị bắt bất ngờ
姿态zī*tàitư thế, thái độ
诚心诚意chéng*xīn chéng*yìvới cả tấm lòng
恩惠ēn*huìân huệ
胆子dǎn*zican đảm
爱面子ài miàn*ziquan tâm đến thể diện
附和fù*hèphụ hoạ
漠然mò*ránthờ ơ
插手chā*shǒucan thiệp
瞩目zhǔ*mùtập trung chú ý
埋怨mán*yuànphàn nàn
正能量zhèng néng*liàngnăng lượng tích cực
着眼于zhuó*yǎn*yúchú ý đến
对得起duì*de*qǐxứng đáng
放肆fàng*sìkhông kiểm soát
旁观páng*guānquan sát từ bên ngoài
吹牛chuī*niúkhoe khoang
出头chū*tóuxuất đầu
诚意chéng*yìthành ý
诚挚chéng*zhìchân thành
亮相liàng*xiàngbiểu diễn lập trường
乘人之危chéng rén zhī wēilợi dụng tình huống khó khăn của người khác
逞能chěng*néngkhoe khoang kỹ năng hoặc khả năng của mình
逞强chěng*qiángkhoe khoang sự vượt trội của mình
迟疑chí*yído dự
出风头chū fēng*toukhoe khoang
风采fēng*cǎiphong thái
风范fēng*fànphẩm chất
着力zhuó*lìnỗ lực
大惊小怪dà*jīng xiǎo*guàilàm to chuyện
大模大样dà*mú dà*yàngtự hào
dèngnhìn chằm chằm
顾不上gù*bu*shàngkhông kịp quan tâm
顾不得gù*bu*dekhông thể quan tâm
顾全大局gù quán dà júxem xét tình hình tổng thể
观望guān*wàngquan sát
好歹hǎo*dǎitốt và xấu
好坏hǎo*huàitốt và xấu
好意hǎo*yìý tốt
画蛇添足huà*shé tiān*zúlàm hỏng bằng cách thêm gì đó không cần thiết
检讨jiǎn*tǎotự phê bình
见义勇为jiàn*yì yǒng*wéisẵn sàng chiến đấu cho lý do chính đáng
致力于zhì*lì yúcống hiến cho
活该huó*gāiđáng đời
着眼zhuó*yǎncó cái gì đó trong tâm trí
假装jiǎ*zhuānggiả vờ
架势jià*shitư thế
奋勇fèn*yǒngtập hợp tất cả lòng dũng cảm và năng lượng của mình
卖弄mài*nongkhoe khoang
品行pǐn*xíngđạo đức
牵头qiān*tóudẫn đầu
全心全意quán xīn quán yìhết lòng hết dạ
忍心rěn*xīnnhẫn tâm