Từ vựng tiếng Trung
zhì*lì

Nghĩa tiếng Việt

cống hiến cho

3 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đến, tới)

10 nét

Bộ: (sức, lực)

2 nét

Bộ: (số hai)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '致' có bộ '至' thể hiện ý nghĩa 'đến, tới'.
  • Chữ '力' là biểu tượng cho sức mạnh, năng lực.
  • Chữ '于' thường được dùng để chỉ phương hướng hoặc địa điểm, có nghĩa là 'tại, ở'.

Cụm từ '致力于' có nghĩa là 'tận tâm, cống hiến cho' trong tiếng Việt, thể hiện sự dồn tâm sức, năng lực vào một việc nào đó.

Từ ghép thông dụng

zhì

cống hiến cho

nỗ lực

sức lực