Từ vựng tiếng Trung
zhì*lì

Nghĩa tiếng Việt

trí lực vu (tận tâm tận lực vào, cống hiến cho một mục tiêu); mang hàm ý bền bỉ, chủ động đầu tư công sức lâu dài

3 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đến, tới)

10 nét

Bộ: (sức, lực)

2 nét

Bộ: (số hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

致力于 thường đứng đầu vị ngữ, sau là danh từ/cụm động từ chỉ mục tiêu. Trang trọng, thường thấy trong văn viết chính thức, báo cáo, phát biểu.

Câu ví dụ

  • 她致力于推广中文教育Tā zhìlì yú tuīguǎng zhōngwén jiàoyù thanh 1

    Cô ấy tận tâm cống hiến cho việc phổ cập giáo dục tiếng Trung

  • 这个机构致力于保护野生动物Zhège jīgòu zhìlì yú bǎohù yěshēng dòngwù thanh 4

    Tổ chức này tận lực vì sự bảo vệ động vật hoang dã

  • 他一生致力于科学研究Tā yīshēng zhìlì yú kēxué yánjiū thanh 1

    Ông dành cả cuộc đời cống hiến cho nghiên cứu khoa học

  • 公司致力于提供最优质的服务Gōngsī zhìlì yú tígōng zuì yōuzhì de fúwù thanh 1

    Công ty tận tâm cung cấp dịch vụ chất lượng tốt nhất

Kết hợp thường gặp

  • 致力于发展zhìlì yú fāzhǎn thanh 4

    tận lực vì sự phát triển

  • 一直致力于yīzhí zhìlì yú thanh 1

    luôn tận tâm cống hiến cho

  • 致力于改善zhìlì yú gǎishàn thanh 4

    nỗ lực cải thiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.