Từ vựng tiếng Trung
duì*de*qǐ对
得
起
Nghĩa tiếng Việt
xứng đáng
3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
对
Bộ: 寸 (tấc)
7 nét
得
Bộ: 彳 (bước chân trái)
11 nét
起
Bộ: 走 (đi)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 对: có bộ '寸' chỉ sự đo lường, thường thể hiện sự chính xác, đúng đắn.
- 得: có bộ '彳' chỉ động tác, kết hợp với phần bên phải chỉ sự đạt được.
- 起: có bộ '走', thể hiện hành động bắt đầu, đứng dậy.
→ 对得起: thể hiện sự không phụ lòng, làm việc đúng với sự mong đợi của người khác.
Từ ghép thông dụng
对话
đối thoại
获得
thu được
起来
đứng dậy, thức dậy