Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jià*shi

Nghĩa tiếng Việt

Giá thế — tư thế, dáng điệu, phong cách thể hiện ra bên ngoài; đặc biệt chỉ dáng vẻ oai vệ hoặc khí thế sắp làm điều gì đó.

Âm Hán Việt

giá thế

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (sức)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ như bày hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giá thế

Từng chữ

  • giácái giá, gác (để đặt đồ vật)
  • thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường viết với 势 đọc nhẹ thành 架势 (jiàshi, thanh nhẹ); 摆架势 mang sắc thái tiêu cực là 'ra vẻ, làm bộ oai'.

Câu ví dụ

  • 他一副要打架的架势。Tā yī fù yào dǎjià de jiàshi. thanh 1

    Anh ta có vẻ như sắp muốn đánh nhau.

  • 她摆出一副老板的架势。Tā bǎichū yī fù lǎobǎn de jiàshi. thanh 1

    Cô ấy ra dáng như một ông chủ.

  • 他讲话时架势十足,很有气场。Tā jiǎnghuà shí jiàshi shízú, hěn yǒu qìchǎng. thanh 1

    Khi phát biểu, anh ấy rất có khí thế và phong độ.

  • 看这架势,今天的比赛会很激烈。Kàn zhè jiàshi, jīntiān de bǐsài huì hěn jīliè. thanh 4

    Nhìn khí thế này, trận đấu hôm nay sẽ rất quyết liệt.

Kết hợp thường gặp

  • 摆架势bǎi jiàshi thanh 3

    ra oai, tỏ khí thế

  • 一副架势yī fù jiàshi thanh 1

    một dáng vẻ

  • 架势十足jiàshi shízú thanh 4

    khí thế đầy đủ

  • 打架的架势dǎjià de jiàshi thanh 3

    dáng vẻ muốn đánh nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.