Từ vựng tiếng Trung
chéng*zhì

Nghĩa tiếng Việt

Chân thành và tha thiết, xuất phát thật sự từ tận trong lòng; thường dùng trong văn viết trang trọng. Hán-Việt: 'thành chí'.

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bộ: (tay)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

诚挚 mang sắc thái văn viết trang trọng, thường dùng trong thư từ, lời phát biểu; 真诚 gần nghĩa nhưng thông dụng hơn trong văn nói; 真挚 nhấn mạnh tình cảm sâu sắc hơn.

Câu ví dụ

  • 他向大家表示了诚挚的感谢。Tā xiàng dàjiā biǎoshì le chéngzhì de gǎnxiè. thanh 1

    Anh ấy bày tỏ lòng cảm ơn chân thành với mọi người.

  • 我们向遇难者家属表示诚挚的慰问。Wǒmen xiàng yùnànzhě jiāshǔ biǎoshì chéngzhì de wèiwèn. thanh 3

    Chúng tôi gửi lời thăm hỏi chân thành đến gia đình nạn nhân.

  • 他写了一封诚挚的信,感谢老师多年的培育。Tā xiě le yī fēng chéngzhì de xìn, gǎnxiè lǎoshī duō nián de péiyù. thanh 1

    Anh ấy viết một bức thư chân thành cảm ơn thầy giáo vì nhiều năm dìu dắt.

  • 这份诚挚的友谊让两国关系更加紧密。Zhè fèn chéngzhì de yǒuyì ràng liǎng guó guānxi gèngjiā jǐnmì. thanh 4

    Tình hữu nghị chân thành này giúp quan hệ hai nước thêm gắn bó.

Kết hợp thường gặp

  • 诚挚的感谢chéngzhì de gǎnxiè thanh 2

    lòng cảm ơn chân thành

  • 诚挚的问候chéngzhì de wènhòu thanh 2

    lời chào hỏi chân thành

  • 诚挚的祝福chéngzhì de zhùfú thanh 2

    lời chúc phúc chân thành

  • 真挚诚挚zhēnzhì chéngzhì thanh 1

    chân thật và tha thiết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.