Từ vựng tiếng Trung
chéng*shí

Nghĩa tiếng Việt

thành thật

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

8 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '诚' gồm bộ '讠' (nói) và phần còn lại mang nghĩa thành thật, biểu thị việc nói lời chân thành.
  • Chữ '实' có bộ '宀' (mái nhà) và phần còn lại biểu thị sự đầy đủ, thật thà, giống như một ngôi nhà vững chắc, không có gì giấu giếm.

Thành thật và chân thực trong lời nói và hành động.

Từ ghép thông dụng

诚实chéngshí

thành thật

诚恳chéngkěn

chân thành, thành khẩn

实在shízài

thực sự, thật thà