Từ vựng tiếng Trung
shí*zài

Nghĩa tiếng Việt

thực sự

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '实' có bộ mái nhà (宀) chỉ sự bảo vệ, và phần thân dưới chỉ sự đầy đủ, đầy đặn.
  • Chữ '在' có bộ thổ (土) chỉ sự tồn tại trên mặt đất, phía trên là chữ đối diện (才) chỉ sự có mặt.

Từ '实在' có nghĩa là chân thực, thực sự, nhấn mạnh vào sự tồn tại và tính chân thật.

Từ ghép thông dụng

shízài

thực sự, chân thực

shíshàng

trên thực tế

shíshì

sự việc thực tế