Từ vựng tiếng Trung
fù*hè

Nghĩa tiếng Việt

phụ hoạ

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

8 nét

Bộ: (lúa)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 附: Chữ này có bộ 阝 (gò đất) biểu thị ý nghĩa liên quan đến sự gắn bó, bên cạnh.
  • 和: Chữ này có bộ 禾 (lúa) kết hợp với 口 (cái miệng), ý chỉ sự hòa hợp, bình yên.

附和: Ý nghĩa là thuận theo, đồng tình với một ý kiến hoặc hành động nào đó.

Từ ghép thông dụng

附加fùjiā

thêm vào

和谐héxié

hòa hợp

和解héjiě

hòa giải