Từ vựng tiếng Trung
dǎn*zi

Nghĩa tiếng Việt

can đảm

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, nguyệt)

9 nét

Bộ: (con, trẻ con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ ‘胆’ có bộ ‘月’ (nguyệt), thường liên quan đến cơ thể. Phần bên phải biểu thị âm đọc và có nghĩa là nội tạng, cụ thể là túi mật.
  • Chữ ‘子’ nghĩa là trẻ con, biểu thị sự nhỏ bé hoặc sự phát triển.

‘胆子’ nghĩa là sự can đảm, dũng khí, ám chỉ sự mạnh mẽ, mạnh dạn.

Từ ghép thông dụng

dǎnzi

gan dạ

méidǎnzi

nhát, không có dũng khí

dǎnxiǎo

nhút nhát