Từ vựng tiếng Trung
ēn*huì恩
惠
Nghĩa tiếng Việt
ân huệ
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
恩
Bộ: 心 (tâm)
10 nét
惠
Bộ: 心 (tâm)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '恩' gồm có bộ '心' (tâm) kết hợp với phần trên là '因', thể hiện ý nghĩa về lòng biết ơn phát xuất từ trong tâm.
- Chữ '惠' gồm có bộ '心' (tâm) và phần trên là '叀', chỉ sự ân huệ, lòng nhân từ từ tâm lòng.
→ Bộ '心' trong cả hai chữ nhấn mạnh đến những cảm xúc, lòng tốt và sự biết ơn từ trong tâm hồn.
Từ ghép thông dụng
恩情
tình cảm ân nghĩa
恩人
ân nhân
恩惠
ân huệ