Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong ngữ cảnh ân huệ được ban tặng, thường từ cấp cao xuống thấp.
Câu ví dụ
- 感谢政府的恩惠
Biết ơn ân huệ của chính phủ
- 享受恩惠
Thưởng thức ân huệ
- 这是大自然的恩惠
Đây là ân huệ của thiên nhiên
Kết hợp thường gặp
- 恩惠于人
ban ân huệ cho người
- 施加恩惠
ban tặng ân huệ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.