Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
hǎo好
huài坏

Nghĩa tiếng Việt

tốt và xấu, tốt hay xấu

Âm Hán Việt

hảo hoại

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 土 (đất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Làm danh từ chỉ tính chất, mức độ tốt xấu của sự vật, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hảo hoại

Từng chữ

  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 坏hoạitồi, kém, xấu, hư, hỏng, ung

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để hỏi hoặc phân biệt tốt xấu. Cũng có nghĩa 'chất lượng' trong khẩu ngữ (ví dụ: 这东西好坏 - cái này chất lượng thế nào).

Câu ví dụ

  • 评píng thanh 2价jià thanh 4一yí thanh 2部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3的de thanh 5好hǎo thanh 3坏huài thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2只zhǐ thanh 3看kàn thanh 4票piào thanh 4房fáng thanh 2。

    Đánh giá một bộ phim tốt hay dở không thể chỉ nhìn vào doanh thu phòng vé.

  • 无wú thanh 2论lùn thanh 4结jié thanh 2果guǒ thanh 3好hǎo thanh 3坏huài thanh 4,我wǒ thanh 3们men thanh 5都dōu thanh 1要yào thanh 4勇yǒng thanh 3敢gǎn thanh 3面miàn thanh 4对duì thanh 4。

    Dù kết quả tốt hay xấu, chúng ta đều phải dũng cảm đối mặt.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3药yào thanh 4的de thanh 5质zhì thanh 4量liàng thanh 4好hǎo thanh 3坏huài thanh 4直zhí thanh 2接jiē thanh 1关guān thanh 1系xì thanh 4到dào thanh 4患huàn thanh 4者zhě thanh 3安ān thanh 1全quán thanh 2。

    Chất lượng tốt xấu của loại thuốc này liên quan trực tiếp đến sự an toàn của bệnh nhân.

Kết hợp thường gặp

  • 好坏不分hǎohuài bùfēn thanh 3

    không phân biệt tốt xấu

  • 好坏参半hǎohuài cān bàn thanh 3

    tốt xấu lẫn nhau (nửa tốt nửa xấu)

  • 不管好坏bùguǎn hǎohuài thanh 4

    dù tốt hay xấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.