Từ vựng tiếng Trung
hǎo*kàn好
看
Nghĩa tiếng Việt
đẹp
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
好
Bộ: 女 (nữ)
6 nét
看
Bộ: 目 (mắt)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '好' gồm hai phần: '女' (nữ) chỉ người phụ nữ và '子' (tử) chỉ đứa trẻ, hàm ý sự tốt đẹp, dễ thương.
- Chữ '看' có phần '目' (mắt) và '手' (tay) kết hợp, biểu thị hành động dùng tay che mắt để nhìn xa.
→ Từ '好看' có nghĩa là đẹp, ưa nhìn.
Từ ghép thông dụng
好看书
sách hay
好看电影
phim hay
好看的人
người đẹp