Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hǎo*chī

Nghĩa tiếng Việt

ngon

Âm Hán Việt

hảo cật, ngật

2 chữ12 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Làm tính từ miêu tả món ăn ngon, thường đứng sau phó từ chỉ mức độ như 很, 非常

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hảo cật, ngật

Từng chữ

  • hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • cật, ngậtnói lắp; ăn uống

Tầng từ vựng

好吃 chỉ dùng cho đồ ăn thức uống.

Câu ví dụ

  • 这个菜很好吃。Zhège cài hěn hǎochī. thanh 4
  • 中国菜很好吃。Zhōngguó cài hěn hǎochī. thanh 1
  • 你觉得好吃吗?Nǐ juéde hǎochī ma? thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 很好吃hěn hǎochī thanh 3
  • 不好吃bù hǎochī thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.