Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa吃饭 là động từ ghép chỉ hoạt động ăn uống, thường là ăn cơm. Hán-Việt: cật (ăn) + phạn (cơm).
Câu ví dụ
- 我正在吃饭。
- 我们一起吃饭吧。
Kết hợp thường gặp
- 在外面吃饭
- 吃完饭
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.