Từ vựng tiếng Trung
chū*tóu

Nghĩa tiếng Việt

xuất đầu

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khung)

5 nét

Bộ: (lớn)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '出' có nghĩa là ra ngoài, đi ra, với hình ảnh hai chân đang bước ra khỏi khung.
  • Chữ '头' có nghĩa là đầu, với hình ảnh cái đầu lớn phía trên cơ thể.

Kết hợp lại, '出头' mang nghĩa là ra ngoài, xuất hiện hay nổi bật lên.

Từ ghép thông dụng

chūtóumiàn

xuất hiện công khai

chūtóuzhī

ngày chờ đợi để nổi bật

chūtóuniǎo

người thích nổi bật