Từ vựng tiếng Trung
chěng*qiáng

Nghĩa tiếng Việt

Sính cường: cố tỏ ra mạnh mẽ hoặc tài giỏi hơn thực tế, khoe khoang sức mạnh hoặc năng lực một cách phô trương không cần thiết.

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: (cung)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái chê bai — chỉ sự cố ý tỏ vẻ mà không thực lực; khác với 争强 (tranh giành ưu thế, không nhất thiết tiêu cực).

Câu ví dụ

  • 不要逞强,受伤了就该及时去看医生。Bùyào chěngqiáng, shòushāng le jiù gāi jíshí qù kàn yīshēng. thanh 4

    Đừng cố tỏ ra cứng rắn, đã bị thương thì nên đi khám bác sĩ ngay.

  • 他明明不懂却逞强发言,结果出洋相了。Tā míngmíng bù dǒng què chěngqiáng fāyán, jiéguǒ chū yángxiàng le. thanh 1

    Anh ấy rõ ràng không hiểu mà cứ khoe khoang phát biểu, kết quả mất mặt.

  • 年轻人容易逞强,不愿意承认自己的不足。Niánqīngrén róngyì chěngqiáng, bù yuànyì chéngrèn zìjǐ de bùzú. thanh 2

    Người trẻ dễ cố tỏ ra mạnh, không muốn thừa nhận điểm yếu của mình.

  • 逞强不是真正的勇气,而是虚荣。Chěngqiáng bùshì zhēnzhèng de yǒngqì, ér shì xūróng. thanh 3

    Khoe mẽ sức mạnh không phải là dũng khí thực sự mà là sự phù phiếm.

Kết hợp thường gặp

  • 逞强好胜chěngqiáng hào shèng thanh 3

    thích khoe mẽ và ganh đua

  • 不要逞强bùyào chěngqiáng thanh 4

    đừng cố tỏ ra mạnh

  • 一味逞强yīwèi chěngqiáng thanh 1

    cứ mãi khoe khoang sức mạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.