Từ vựng tiếng Trung
chěng*qiáng逞
强
Nghĩa tiếng Việt
khoe khoang sự vượt trội của mình
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
逞
Bộ: 辶 (đi)
10 nét
强
Bộ: 弓 (cung)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '逞' gồm bộ '辶' có nghĩa là 'đi', kết hợp với phần trên tượng hình của một người đang tự mãn.
- Chữ '强' có bộ '弓' chỉ cung, kết hợp với bộ '虫' gợi ý sức mạnh và sự mãnh liệt.
→ Kết hợp với nhau, '逞强' có nghĩa là thể hiện sức mạnh hoặc sự tự mãn quá mức, thường là không cần thiết.
Từ ghép thông dụng
逞强
thể hiện sức mạnh
逞能
tỏ ra giỏi giang
逞威风
phô trương thanh thế