Từ vựng tiếng Trung
pǐn*xíng

Nghĩa tiếng Việt

đạo đức

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bộ: (đi, làm)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 品: Bao gồm ba cái miệng (口) xếp chồng lên nhau, thể hiện sự thử nghiệm, đánh giá nhiều lần.
  • 行: Có nghĩa là đi hoặc làm, cũng biểu thị hành động hoặc đạo đức.

品行: Thường chỉ đạo đức hoặc phẩm chất của một người.

Từ ghép thông dụng

品德pǐndé

đạo đức

商品shāngpǐn

hàng hóa

行走xíngzǒu

đi bộ