Từ vựng tiếng Trung
pǐn*xíng

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 品行

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bộ: (đi, làm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个品行很好。Zhège 品行 hěn hǎo. thanh 4

    品行 này rất tốt.

  • 我很喜欢品行。Wǒ hěn xǐhuān 品行. thanh 3

    Tôi rất thích 品行.

  • 你知道品行吗?Nǐ zhīdào 品行 ma? thanh 3

    Bạn biết 品行 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.