Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pǐn*xíng

Nghĩa tiếng Việt

đạo đức

Âm Hán Việt

phẩm hành

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bộ: (đi, làm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ đánh giá hoặc miêu tả tư cách, hành vi của một người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phẩm hành

Từng chữ

  • phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử
  • hànhđi; làm; hàng, dãy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1pǐn thanh 3xíng thanh 2duān thanh 1zhèng, thanh 4shēn thanh 1shòu thanh 4 thanh 4jiā thanh 1de thanh 5zūn thanh 1jìng. thanh 4

    Anh ấy phẩm hạnh đoan trang, được mọi người vô cùng kính trọng.

  • xuǎn thanh 3 thanh 2rén thanh 2cái thanh 2 thanh 4jǐn thanh 3yào thanh 4kàn thanh 4cái thanh 2huá, thanh 2gèng thanh 4yào thanh 4kàn thanh 4pǐn thanh 3xíng. thanh 2

    Tuyển chọn nhân tài không chỉ nhìn vào tài hoa, mà quan trọng hơn là phải nhìn vào phẩm hạnh.

  • thanh 1de thanh 5bēi thanh 1liè thanh 4pǐn thanh 3xíng thanh 2ràng thanh 4suǒ thanh 3yǒu thanh 3rén thanh 2dōu thanh 1gǎn thanh 3dào thanh 4shī thanh 1wàng. thanh 4

    Phẩm hạnh tồi tệ của anh ta khiến mọi người đều cảm thấy thất vọng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.