Từ vựng tiếng Trung
chéng
rén
zhī
wēi

Nghĩa tiếng Việt

lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (phiệt)

10 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Bộ: (tiết)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

thành ngữ

Lợi dụng lúc người yếu thế.

Câu ví dụ

  • 不要乘人之危。Bùyào chéngrénzhīwēi. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.