Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*tǎo

Nghĩa tiếng Việt

tự phê bình

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '检' có bộ '木' chỉ liên quan đến cây cối, thường dùng trong các từ liên quan đến kiểm tra, xem xét.
  • Chữ '讨' có bộ '讠' là chữ giản thể của '言', liên quan đến lời nói, giao tiếp. Thể hiện hành động nói chuyện, bàn luận.

Từ '检讨' có nghĩa là kiểm điểm, xem xét lại hành vi, thường bao gồm việc tự phê bình hoặc bàn luận, phân tích.

Từ ghép thông dụng

jiǎntǎo

tự kiểm điểm

jiǎntǎohuì

hội nghị kiểm điểm

shēnjiǎntǎo

kiểm điểm sâu sắc