Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiǎn*tǎo

Nghĩa tiếng Việt

tự phê bình

Âm Hán Việt

kiểm thảo

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh tự phê bình trước tập thể hoặc viết bản kiểm điểm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiểm thảo

Từng chữ

  • kiểmkiểm tra
  • thảođánh, trừng phạt người có tội; dò xét; đòi lại của cải; bỏ đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • lǎo thanh 3shī thanh 1ràng thanh 4 thanh 3xiě thanh 3 thanh 1fèn thanh 4jiǎn thanh 3tǎo. thanh 3

    Thầy giáo bảo tôi viết một bản kiểm điểm.

  • thanh 1zhèng thanh 4zài thanh 4shēn thanh 1 thanh 4jiǎn thanh 3tǎo thanh 3 thanh 4 thanh 3de thanh 5cuò thanh 4wù. thanh 4

    Anh ấy đang tự kiểm điểm sâu sắc lỗi lầm của mình.

  • thanh 3men thanh 5yīng thanh 1gāi thanh 1rèn thanh 4zhēn thanh 1jiǎn thanh 3tǎo thanh 3zhè thanh 4 thanh 4shī thanh 1bài. thanh 4

    Chúng ta nên nghiêm túc tự kiểm điểm về thất bại lần này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.