Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chéng

Nghĩa tiếng Việt

thành ý, lòng chân thành

Âm Hán Việt

thành ý

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ, thường kết hợp với các động từ như 有, 表达, 拿出

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thành ý

Từng chữ

  • thànhthật thà, thành thật
  • ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho lòng chân thành trong giao tiếp, thương lượng, mời gọi.

Câu ví dụ

  • 我很有诚意Wǒ hěn yǒu chéngyì thanh 3

    Tôi rất chân thành

  • 带着诚意来dàizhe chéngyì lái thanh 4

    Đến với lòng chân thành

  • 没有诚意méiyǒu chéngyì thanh 2

    Không có thành ý

Kết hợp thường gặp

  • 诚意chéngyì thanh 2

    Thành ý, lòng chân thành

  • 很有诚意hěn yǒu chéngyì thanh 3

    Rất chân thành

  • 带着诚意dàizhe chéngyì thanh 4

    Đến với lòng chân thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.