Từ vựng tiếng Trung
chěng*néng

Nghĩa tiếng Việt

Khoe khoang kỹ năng, tỏ ra giỏi

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái tiêu cực, chỉ việc khoe khoang thái quá, làm quá khả năng.

Câu ví dụ

  • 别逞能了Bié chěngnéngle thanh 2

    Đừng khoe khoang nữa

  • 他喜欢逞能Tā xǐhuān chěngnéng thanh 1

    Anh ấy thích khoe khoang kỹ năng

  • 不要逞能做自己做不到的事Bùyào chěngnéng zuò zìjǐ zuò bù dào de shì thanh 4

    Đừng tỏ ra giỏi làm những việc mình không làm được

Kết hợp thường gặp

  • 别逞能bié chěngnéng thanh 2

    Đừng khoe khoang

  • 喜欢逞能xǐhuān chěngnéng thanh 3

    Thích khoe khoang

  • 逞能做chěngnéng zuò thanh 3

    Tỏ ra giỏi làm...

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.