Từ vựng tiếng Trung
chěng*néng

Nghĩa tiếng Việt

khoe khoang kỹ năng hoặc khả năng của mình

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '逞' có bộ '辶' chỉ ý nghĩa liên quan đến di chuyển, đi lại, kết hợp với phần âm là '呈' có nghĩa là bày tỏ, thể hiện.
  • Chữ '能' có bộ '月' trong vai trò là phần âm, thể hiện khả năng của con người qua việc lao động.

Từ '逞能' có nghĩa là thể hiện khả năng, thường mang hàm ý khoe khoang.

Từ ghép thông dụng

chěngnéng

khoe khoang, thể hiện khả năng

chěngqiáng

tỏ ra mạnh mẽ

nénggàn

khéo léo, giỏi giang